YÊU CẦU CHUNG VỀ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT TRONG XÂY DỰNG NỀN ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU

 

 Yêu cầu về vải địa kỹ thuật

1. Các loại sợi dùng để sản xuất vải phải bao gồm không ít hơn 95% theo trọng lượng là polymer tổng hợp loại polypropylene, polyamide hoặc polyester.

2. Vải phải có các đặc trưng kỹ thuật thỏa mãn các yêu cầu thiết kế.

2.1 Vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách phải thỏa mãn các yêu cầu tại bảng 1:

                                            Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật của vải phân cách

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

Vải loại 1

Vải loại 2

eg < 50 %

eg ≥ 50 %

eg < 50 %

eg ≥ 50 %

Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn

1400

900

1100

700

TCVN 8871-1

Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn

500

350

400

250

TCVN 8871-4

Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn

500

350

400

250

TCVN 8871-2

Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn

3500

1700

2700

1300

TCVN 8871-5

Kích thước lỗ biểu kiến, mm

≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm

TCVN 8871-6

≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≥ 0,075 với đất có d50 < 0,075 mm

Độ thấm đơn vị, s-1

≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075 mm

ASTM D4491

≥ 0,20 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≥ 0,10 với đất có d50 < 0,075 mm

CHÚ THÍCH:

eg là độ giãn dài kéo giật khi đứt (tại giá trị lực kéo giật lớn nhất) theo TCVN 8871-1;

d15 là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 15 % theo trọng lượng;

d50­ là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 50 % theo trọng lượng.

 

2.2. Vải địa kỹ thuật làm cốt gia cường nhằm tăng ổn định chống trượt phải thỏa mãn các yêu cầu nêu tại bảng 2:

                                    Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật của vải gia cường

Các chỉ tiêu thử nghiệm

Mức

Phương pháp thử

Cường độ kéo, kN/m, không nhỏ hơn

Fmax tính toán theo công thức (2)

ASTM D4595

Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn

70

ASTM D4355

Kích thước lỗ biểu kiến O95

≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm

≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075 mm

TCVN 8871-6

Độ thấm đơn vị, s-1, không nhỏ hơn

0,02

ASTM D4491

 

2.3. Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu nêu tại Bảng 3:

                               Bảng 3 - Yêu cầu kỹ thuật của vải làm tầng lọc thoát nước

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

eg < 50 %

eg ≥ 50 %

Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn

1100

700

TCVN 8871-1

Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn

400

250

TCVN 8871-4

Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn

400

250

TCVN 8871-2

Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn

2700

1300

TCVN 8871-5

Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn

50

ASTM-D4355

Kích thước lỗ biểu kiến, mm

≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm

≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075 mm

TCVN 8871-6

Độ thấm đơn vị, s-1

≥ 0,5 với đất có d15 > 0,075 mm

≤ 0,2 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,1 với đất có d50 < 0,075 mm

ASTM-D4491

tim hieu them bao jumbobao gia bao jumbo

Chia sẽ qua:

Gửi bình luận